Phần câu hỏi bài 4 trang 102 Vở bài tập toán 8 tập 1

Giải phần câu hỏi bài 4 trang 101 VBT toán 8 tập 1. Cho tam giác ABC. Đường thẳng a cắt BC ở D...

    Câu 10.

    Cho tam giác \(ABC\). Đường thẳng \(a\) cắt \(BC\) ở \(D\). Đường thẳng \(a\) đi qua trung điểm của cạnh \(AC\) nếu

    (A) \(BD=DC\)

    (B) Đường thẳng \(a\) cắt cạnh \(AC\)

    (C) Đường thẳng \(a\) song song với \(AB\)

    (D) Có cả hai điều kiện (A) và (C).

    Phương pháp giải:

    Áp dụng định lí: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

    Lời giải chi tiết:

     

    Chọn D.


    Câu 11.

    Một hình thang có hiệu hai đáy bằng \(4\,cm\), đường trung bình bằng \(5\,cm\). Độ dài của hai đáy bằng

    (A) \(8\,cm\) và \(4\,cm\)

    (B) \(7\,cm\) và \(3\,cm\)

    (C) \(8\,cm\) và \(2\,cm\)

    (D) \(4,5\,cm\) và \(0,5\,cm\)

     

    Phương pháp giải:

    Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.

    Lời giải chi tiết:

    Giả sử độ dài đáy lớn và đáy nhỏ của hình thang lần lượt là \(a;\;b\;(a;b>0)\)  \((cm)\) 

    Hiệu hai đáy bằng \(4\,cm\) nên ta có: \(a-b=4 \Rightarrow a=b+4\)    (1)

    Đường trung bình hình thang bằng \(5\,cm\) nên ta có:

    \((a+b):2=5 \Rightarrow a+b=10\)      (2)

    Thay (1) và (2) ta được:

          \(b+4+b=10\)

    \(\eqalign{
    & \Rightarrow 2b + 4 = 10 \cr 
    & \Rightarrow 2b = 10 - 4 \cr 
    & \Rightarrow b = 6:2 = 3 \cr 
    & \Rightarrow a = 3 + 4 = 7 \cr} \)

    Chọn B.


    Câu 12.

    Trên hình 21 ta có \(AB//CD//EF//GH,\) trong đó \(CD=9,\;GH =13.\) Các độ dài \(x\) và \(y\) bằng

    (A) \(8\) và \(10\)

    (B) \(6\) và \(12\)

    (C) \(7\) và \(11\)

    (D) \(7\) và \(12\)

     

    Phương pháp giải:

    Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.

    Lời giải chi tiết:

    Vì \(AB//EF\) nên \(ABFE\) là hình thang.

    Hình thang \(ABFE\) có \(CA=CE\) (gt); \(CB//AB//EF\) (gt) do đó \(CD\) là đường trung bình của hình thang \(ABFE\).

    Suy ra: 

    \(\eqalign{
    & CD = \left( {AB + EF} \right):2 = 9 \cr 
    & \Rightarrow x + y = 9.2 = 18\,\,\,\,\,(1) \cr} \)

    Vì \(CD//GH\) nên \(CDHG\) là hình thang.

    Hình thang \(CDHG\) có \(EC=EG\) (gt); \(CD//EF//GH\) (gt) do đó \(EF\) là đường trung bình của hình thang \(CDHG\).

    Suy ra:  

    \(\eqalign{
    & EF = \left( {CD + GH} \right):2 \cr 
    & \Rightarrow y = \left( {9 + 13} \right):2 = 11 \cr} \)

    Thay\(y=11\) vào (1) ta được: \(x=18-11=7\).

    Chọn C.

    Xemloigiai.com

    Vở bài tập Toán 8

    Giải VBT toán 8 với lời giải chi tiết kèm phương pháp cho tất cả các chương và các trang

    PHẦN ĐẠI SỐ - VỞ BÀI TẬP TOÁN 8 TẬP 1

    PHẦN HÌNH HỌC - VỞ BÀI TẬP TOÁN 8 TẬP 1

    PHẦN ĐẠI SỐ - VỞ BÀI TẬP TOÁN 8 TẬP 2

    PHẦN HÌNH HỌC - VỞ BÀI TẬP TOÁN 8 TẬP 2

    CHƯƠNG 1: PHÉP NHÂN VÀ CHIA CÁC ĐA THỨC

    CHƯƠNG 2: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

    CHƯƠNG 1: TỨ GIÁC

    CHƯƠNG 2: ĐA GIÁC - DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

    CHƯƠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

    CHƯƠNG 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

    CHƯƠNG 3: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

    CHƯƠNG 4: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU

    BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM

    Lớp 8 | Các môn học Lớp 8 | Giải bài tập, đề kiểm tra, đề thi Lớp 8 chọn lọc

    Danh sách các môn học Lớp 8 được biên soạn theo sách giáo khoa mới của bộ giáo dục đào tạo. Kèm theo lời giải sách bài tập, sách giáo khoa, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và học kì 2 năm học 2024 ngắn gọn, chi tiết dễ hiểu.

    Toán Học

    Vật Lý

    Hóa Học

    Ngữ Văn

    Sinh Học

    GDCD

    Tin Học

    Tiếng Anh

    Công Nghệ

    Lịch Sử & Địa Lý

    Âm Nhạc & Mỹ Thuật